Nghĩa
- Chuyển... đi, rời... đi, điều động, di chuyển, đổi chỗ, chuyển chỗ, đẩy... đi, chuyển, điều
- — kéo dài thêm, hoãn lại, lùi lại, đẩy lùithông tụcна другое время
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | передвига́ю |
|---|
| ты | передвига́ешь |
|---|
| он / она / оно | передвига́ет |
|---|
| мы | передвига́ем |
|---|
| вы | передвига́ете |
|---|
| они | передвига́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | передвига́л |
|---|
| Giống cái | передвига́ла |
|---|
| Giống trung | передвига́ло |
|---|
| Số nhiều | передвига́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | передвига́й |
|---|
| Số nhiều | передвига́йте |
|---|
Ví dụ
передвигать мебель
di chuyển bàn ghế
передвигать войска
chuyển quân, điều quân, điều động quân đội
он еле ноги передвигатьает
nó nặng nề lê bước