перегиба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gấp đôiвдвое
- Gập... lại, gấp... lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перегиба́ю |
| ты | перегиба́ешь |
| он / она / оно | перегиба́ет |
| мы | перегиба́ем |
| вы | перегиба́ете |
| они | перегиба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перегиба́л |
| Giống cái | перегиба́ла |
| Giống trung | перегиба́ло |
| Số nhiều | перегиба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перегиба́й |
| Số nhiều | перегиба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перегиба́ющий | перегиба́вший |
| Bị động | перегиба́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перегиба́я | перегиба́в, перегибавши |
Ví dụ
- перегибать в требованияхyêu sách quá đáng
- перегибать палкуlàm quá, làm quá đáng, làm quá trớn, rơi vào cực đoan