переги́б
danh từbất động vật
Nghĩa
- Gập lại, gấp lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp
- nếp gập, nếp gấp, nếp xếpскладка
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | переги́б | переги́бы |
| Sinh cách | переги́ба | переги́бов |
| Tặng cách | переги́бу | переги́бам |
| Đối cách | переги́б | переги́бы |
| Công cụ cách | переги́бом | переги́бами |
| Giới cách | переги́бе | переги́бах |
Ví dụ
- не допускать перегибов в чём-л.đừng để xảy ra những điều quá đáng (quá trớn) trong việc gì
- это уже перегибcái đó thì quá đáng, đó là một điều quá trớn