переги́б перегиб

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Gập lại, gấp lại, uốn cong, xếp gập, xếp gấp
  2. nếp gập, nếp gấp, nếp xếpскладка

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпереги́бпереги́бы
Sinh cáchпереги́бапереги́бов
Tặng cáchпереги́бупереги́бам
Đối cáchпереги́бпереги́бы
Công cụ cáchпереги́бомпереги́бами
Giới cáchпереги́бепереги́бах

Ví dụ

  • не допускать перегибов в чём-л.
    đừng để xảy ra những điều quá đáng (quá trớn) trong việc gì
  • это уже перегиб
    cái đó thì quá đáng, đó là một điều quá trớn