перево́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bưu phiếuпочтовыйtờ
- bản dịch, bài dịchтекст
- chuyển sangизменение условий, режимаsự
- di chuyển, chuyển di, chuyển đi, thuyên chuyển, điều động, chuyển, điềuперемещениеsự
- ngân phiếu, măng-đaденежное отправлениеtờ
- phiên dịch, dịch thuật, dịchна другой языкsự
- thông ngôn, phiên dịch, dịchустныйsự
- vặn, quayстрелки часов и т. пsự
- điện chuyển tiền, điện chuyển ngân, măng-đa dây thép, chi phiếu bưu điệnтелеграфныйbức
- — phung phí, tiêu pha vô íchthông tụcбесполезная тратаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перево́д | перево́ды |
| Sinh cách | перево́да | перево́дов |
| Tặng cách | перево́ду | перево́дам |
| Đối cách | перево́д | перево́ды |
| Công cụ cách | перево́дом | перево́дами |
| Giới cách | перево́де | перево́дах |
Ví dụ
- перевод предприятия на хозрасчётsự chuyển xí nghiêp sang chế độ hoạch toán kinh tế
- перевод на другую работуsự thuyên chuyển (điều động, chuyển, đổi, điều) sang công tác khác
- пустой перевод денег[sự] phung phí tiền
