перебо́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chạy không đều, chạy thât thường, đứt quãngв работе механизмаsự
- gián đoạn, chạy chậm rễ, thất thường, chạy không đều, ngừng trệв работе и т. п.sự
- Đập không đều, loạn nhịp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перебо́й | перебо́и |
| Sinh cách | перебо́я | перебо́ев |
| Tặng cách | перебо́ю | перебо́ям |
| Đối cách | перебо́й | перебо́и |
| Công cụ cách | перебо́ем | перебо́ями |
| Giới cách | перебо́е | перебо́ях |
Ví dụ
- мотор работает с перебойямиđộng cơ hoạt động không đều, mô-tơ chạy thất thường
- работать без перебойевchạy đều, hoạt động bình thường
- пульс с перебойямиmạch loạn nhịp, mạch đập không đều