пе́ня пеня

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Tiền phạt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́няпе́ни
Sinh cáchпе́нипе́ней
Tặng cáchпе́непе́ням
Đối cáchпе́нюпе́ни
Công cụ cáchпе́ней, пе́неюпе́нями
Giới cáchпе́непе́нях

Ví dụ

  • налагать пеняю
    phạt tiền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

пе́нить пенить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nổi bọt, làm sủi bọtВ

Chia động từ

Hiện tại
япе́ню
тыпе́нишь
он / она / онопе́нит
мыпе́ним
выпе́ните
онипе́нят
Quá khứ
Giống đựcпе́нил
Giống cáiпе́нила
Giống trungпе́нило
Số nhiềuпе́нили
Mệnh lệnh
Số ítпе́нь
Số nhiềuпе́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпе́нящийпе́нивший
Bị độngпе́нимыйпе́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпе́няпенив, пенивши