пеня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trách, trách móc, quở trách, trách cứна Вthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пеня́ю |
| ты | пеня́ешь |
| он / она / оно | пеня́ет |
| мы | пеня́ем |
| вы | пеня́ете |
| они | пеня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пеня́л |
| Giống cái | пеня́ла |
| Giống trung | пеня́ло |
| Số nhiều | пеня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пеня́й |
| Số nhiều | пеня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пеня́ющий | пеня́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пеня́я | пеняв, пенявши |
Ví dụ
- пенятьяй на себя!chỉ nên trách mình thôi!, lỗi tại mình thôi!