пе́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bọt
- bọt mépу некоторых животных
- bọt xà phòngмыльная
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́на | пе́ны |
| Sinh cách | пе́ны | пе́н |
| Tặng cách | пе́не | пе́нам |
| Đối cách | пе́ну | пе́ны |
| Công cụ cách | пе́ной, пе́ною | пе́нами |
| Giới cách | пе́не | пе́нах |
Ví dụ
- с пеной у рта[nói] sùi bọt mép, xầu bọt mép lên
