пе́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm nổi bọt, làm sủi bọtВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пе́ню |
| ты | пе́нишь |
| он / она / оно | пе́нит |
| мы | пе́ним |
| вы | пе́ните |
| они | пе́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пе́нил |
| Giống cái | пе́нила |
| Giống trung | пе́нило |
| Số nhiều | пе́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пе́нь |
| Số nhiều | пе́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пе́нящий | пе́нивший |
| Bị động | пе́нимый | пе́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пе́ня | пенив, пенивши |