пе́нка
danh từbất động vật
Nghĩa
- Váng sữa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пе́нка | пе́нки |
| Sinh cách | пе́нки | пе́нок |
| Tặng cách | пе́нке | пе́нкам |
| Đối cách | пе́нку | пе́нки |
| Công cụ cách | пе́нкой, пе́нкою | пе́нками |
| Giới cách | пе́нке | пе́нках |
Ví dụ
- снимать пенкиngồi mát ăn bát vàng, ngồi không ăn xướng, hớt phần ngon, ăn hớt