«пенки» là một dạng của từ này:

пе́нка пенка

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Váng sữa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́нкапе́нки
Sinh cáchпе́нкипе́нок
Tặng cáchпе́нкепе́нкам
Đối cáchпе́нкупе́нки
Công cụ cáchпе́нкой, пе́нкоюпе́нками
Giới cáchпе́нкепе́нках

Ví dụ

  • снимать пенки
    ngồi mát ăn bát vàng, ngồi không ăn xướng, hớt phần ngon, ăn hớt