пара́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- diễu hànhторжественное шествиеcuộc
- duyệt binh, diễu binhcuộc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пара́д | пара́ды |
| Sinh cách | пара́да | пара́дов |
| Tặng cách | пара́ду | пара́дам |
| Đối cách | пара́д | пара́ды |
| Công cụ cách | пара́дом | пара́дами |
| Giới cách | пара́де | пара́дах |
Ví dụ
- физикультурный парад[cuộc] đồng diễn thể dục, diễu hành thê dục
- в полном парадеmặc lễ phục, trang phục đại lễ, lên khuôn, mặc diện
- принимать парадомchỉ huy duyệt binh (diễu binh)
