пара́д парад

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. diễu hànhторжественное шествиеcuộc
  2. duyệt binh, diễu binhcuộc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпара́дпара́ды
Sinh cáchпара́дапара́дов
Tặng cáchпара́дупара́дам
Đối cáchпара́дпара́ды
Công cụ cáchпара́домпара́дами
Giới cáchпара́депара́дах

Ví dụ

  • физикультурный парад
    [cuộc] đồng diễn thể dục, diễu hành thê dục
  • в полном параде
    mặc lễ phục, trang phục đại lễ, lên khuôn, mặc diện
  • принимать парадом
    chỉ huy duyệt binh (diễu binh)

Từ liên quan