пара́дный
tính từ
Nghĩa
- chínhглавный
- Duyệt binh, diễu binh, diễu hành
- lễ, đại lễпредназначенный для торжественных случаевđể dùng trong dịp
- phô trươngпоказной
- trọng thể, long trọngправдничный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пара́дный | пара́дное | пара́дная | пара́дные |
| Sinh cách | пара́дного | пара́дного | пара́дной | пара́дных |
| Tặng cách | пара́дному | пара́дному | пара́дной | пара́дным |
| Đối cách | пара́дный, пара́дного | пара́дное | пара́дную | пара́дные, пара́дных |
| Công cụ cách | пара́дным | пара́дным | пара́дной, пара́дною | пара́дными |
| Giới cách | пара́дном | пара́дном | пара́дной | пара́дных |
| Dạng ngắn | пара́ден | пара́дно | пара́дна | пара́дны |
Ví dụ
- парадная дверь[cái] cửa chính, cửa cái
- парадное[cái] cổng chính, cửa chính, cửa cái
- парадная формаlễ phục, trang phục đại lễ

