пансио́н пансион

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. học xá, trường học có ký túc xáучебное заведение
  2. nhà trọгостиницаnghỉ
  3. vừa ở vừa ăn, cấp dưỡng đầy đủ, chu cấp mọi mặtсодержаниеchế độ, sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпансио́нпансио́ны
Sinh cáchпансио́напансио́нов
Tặng cáchпансио́нупансио́нам
Đối cáchпансио́нпансио́ны
Công cụ cáchпансио́номпансио́нами
Giới cáchпансио́непансио́нах

Ví dụ

  • жить на полном пансионе
    được chu cấp hoàn toàn

Từ liên quan