пансио́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- học xá, trường học có ký túc xáучебное заведение
- nhà trọгостиницаnghỉ
- vừa ở vừa ăn, cấp dưỡng đầy đủ, chu cấp mọi mặtсодержаниеchế độ, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пансио́н | пансио́ны |
| Sinh cách | пансио́на | пансио́нов |
| Tặng cách | пансио́ну | пансио́нам |
| Đối cách | пансио́н | пансио́ны |
| Công cụ cách | пансио́ном | пансио́нами |
| Giới cách | пансио́не | пансио́нах |
Ví dụ
- жить на полном пансионеđược chu cấp hoàn toàn
