пансио́нный
tính từ
Nghĩa
- thuộc nhà nghỉ, thuộc ký túc xá, thuộc khách sạn nhỏ, dùng cho nhà nghỉattr.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пансио́нный | пансио́нное | пансио́нная | пансио́нные |
| Sinh cách | пансио́нного | пансио́нного | пансио́нной | пансио́нных |
| Tặng cách | пансио́нному | пансио́нному | пансио́нной | пансио́нным |
| Đối cách | пансио́нный, пансио́нного | пансио́нное | пансио́нную | пансио́нные, пансио́нных |
| Công cụ cách | пансио́нным | пансио́нным | пансио́нной, пансио́нною | пансио́нными |
| Giới cách | пансио́нном | пансио́нном | пансио́нной | пансио́нных |
| Dạng ngắn | пансио́нен | пансио́нно | пансио́нна | пансио́нны |