па́ника паника

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Hốt hoảng, hoảng hốt, hoảng sợ, kinh hoảng, kinh hoàng, hoang mang, cuống cuồng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́ника—
Sinh cáchпа́ники—
Tặng cáchпа́нике—
Đối cáchпа́нику—
Công cụ cáchпа́никой, па́никою—
Giới cáchпа́нике—

Ví dụ

  • быть в паникае
    hốt hoảng, hoảng hốt, hoảng sở, kinh hoảng, hoang mang
  • наводить паникау, сеять паникау
    gieo [rắc] hoang mang, hoảng hốt

Từ liên quan