паникова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoảng loạn, hoảng sợto suddenly feel so worried or frightened that you cannot think or behave calmly or reasonably
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | панику́ю |
| ты | панику́ешь |
| он / она / оно | панику́ет |
| мы | панику́ем |
| вы | панику́ете |
| они | панику́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | паникова́л |
| Giống cái | паникова́ла |
| Giống trung | паникова́ло |
| Số nhiều | паникова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | панику́й |
| Số nhiều | панику́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | панику́ющий | паникова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | панику́я | паниковавши |