па́кость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Dơ dáy, ghê tởm, dơ bẩn, xấu xa
- hèn mạt, hèn hạ, đê mạt, bần tiện, đê tiện, ti tiệnо поступкеđiều
- tục tĩu, thô bỉ, thô tụcнепристойностьlời, điều
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́кость | па́кости |
| Sinh cách | па́кости | па́костей |
| Tặng cách | па́кости | па́костям |
| Đối cách | па́кость | па́кости |
| Công cụ cách | па́костью | па́костями |
| Giới cách | па́кости | па́костях |
Từ liên quan
па́костникđồ khốn, kẻ bẩn thỉu, tên vô lại, đồ chó đểuпа́костныйdơ dáy, ghê tởm, dơ bẩn, xấu xa; hèn mạt, hèn hạ, đê mạt, bần tiện, đê tiện, ti tiệnпа́коститьlàm bẩn, vấy bẩn; làm hại, hại ngầm, làm điều dơ dáy, làm điều xấu xa, làm điều hèn mạtнапа́коститьgây chuyện, làm điều xấu, phá phách, quấy rối; làm bẩn, làm dơ, làm hỏng