напа́костить
động từthể hoàn thành
Cặp thể па́коститьlàm bẩn, vấy bẩn; làm hại, hại ngầm, làm điều dơ dáy, làm điều xấu xa, làm điều hèn mạt
Nghĩa
- gây chuyện, làm điều xấu, phá phách, quấy rối
- làm bẩn, làm dơ, làm hỏng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | напа́кощу |
| ты | напа́костишь |
| он / она / оно | напа́костит |
| мы | напа́костим |
| вы | напа́костите |
| они | напа́костят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напа́костил |
| Giống cái | напа́костила |
| Giống trung | напа́костило |
| Số nhiều | напа́костили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напа́кости |
| Số nhiều | напа́костите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | напа́костивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | напа́костив, напакостивши |