па́губно
trạng từ
Nghĩa
- Nguy hại, tai hại, có hại
Ví dụ
- пагубно влиять на кого-л., что-л.ảnh hưởng nguy hại (tại hại) đến ai, cái gì
- пагубно действовать на кого-л., что-л.tác động tai hại (nguy hại) đến ai, cái gì
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́губный | па́губное | па́губная | па́губные |
| Sinh cách | па́губного | па́губного | па́губной | па́губных |
| Tặng cách | па́губному | па́губному | па́губной | па́губным |
| Đối cách | па́губный, па́губного | па́губное | па́губную | па́губные, па́губных |
| Công cụ cách | па́губным | па́губным | па́губной, (па́губною) | па́губными |
| Giới cách | па́губном | па́губном | па́губной | па́губных |
| Dạng ngắn | па́губен | па́губно | па́губна | па́губны |