оштрафова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Phạt, phạt tiền, phạt vạ, ngả vạ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оштрафу́ю |
| ты | оштрафу́ешь |
| он / она / оно | оштрафу́ет |
| мы | оштрафу́ем |
| вы | оштрафу́ете |
| они | оштрафу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оштрафова́л |
| Giống cái | оштрафова́ла |
| Giống trung | оштрафова́ло |
| Số nhiều | оштрафова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оштрафу́й |
| Số nhiều | оштрафу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оштрафова́вший |
| Bị động | — | оштрафо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оштрафова́в, оштрафовавши |
Ví dụ
- оштрафовать на пять рублейphạt năm rúp