свиде́тель свидетель

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người chứng kiến, người mục kích, người làm chứngочевидец

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсвиде́тельсвиде́тели
Sinh cáchсвиде́телясвиде́телей
Tặng cáchсвиде́телюсвиде́телям
Đối cáchсвиде́телясвиде́телей
Công cụ cáchсвиде́телемсвиде́телями
Giới cáchсвиде́телесвиде́телях

Ví dụ

  • быть свидетельем чего-л.
    [là người] chứng kiến việc gì, [là người] mục kích cái gì
  • брать, призывать кого-л., в свидетельи
    lấy, mời ai lam chứng (chứng kiến)
  • свидетель защиты, обвинения
    người làm chứng (chứng nhân, nhân chứng, chứng tá) để bênh vực, để buộc tội

Từ liên quan