оты́скивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tìm tòi, phát hiện
- tìm được, tìm thấy, tìm ra, phát hiện raсов.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оты́скиваю |
| ты | оты́скиваешь |
| он / она / оно | оты́скивает |
| мы | оты́скиваем |
| вы | оты́скиваете |
| они | оты́скивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оты́скивал |
| Giống cái | оты́скивала |
| Giống trung | оты́скивало |
| Số nhiều | оты́скивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оты́скивай |
| Số nhiều | оты́скивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оты́скивающий | оты́скивавший |
| Bị động | оты́скиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оты́скивая | отыскивав, отыскивавши |