отчи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chỉnh, xạc, đì, quở mắng, ra lầythông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отчи́тываю |
| ты | отчи́тываешь |
| он / она / оно | отчи́тывает |
| мы | отчи́тываем |
| вы | отчи́тываете |
| они | отчи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отчи́тывал |
| Giống cái | отчи́тывала |
| Giống trung | отчи́тывало |
| Số nhiều | отчи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отчи́тывай |
| Số nhiều | отчи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отчи́тывающий | отчи́тывавший |
| Bị động | отчи́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отчи́тывая | отчитывав, отчитывавши |