отутю́жить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Là cẩn thận, là, ủi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отутю́жу |
| ты | отутю́жишь |
| он / она / оно | отутю́жит |
| мы | отутю́жим |
| вы | отутю́жите |
| они | отутю́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отутю́жил |
| Giống cái | отутю́жила |
| Giống trung | отутю́жило |
| Số nhiều | отутю́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отутю́жь |
| Số nhiều | отутю́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отутю́живший |
| Bị động | — | отутю́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отутю́жив, отутюживши |
Ví dụ
- отутюжить костюмlà cẩn thận bộ quần áo