отупе́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể тупе́тьngu đi, đần đi, cùn mằn đi, trở nên đần độn; — cùn đi, nhụt điотупева́тьtrở nên đần độn, trì trệ
Nghĩa
- Mụ người đi, đần độn đi, trở nên ngây độn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отупе́ю |
| ты | отупе́ешь |
| он / она / оно | отупе́ет |
| мы | отупе́ем |
| вы | отупе́ете |
| они | отупе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отупе́л |
| Giống cái | отупе́ла |
| Giống trung | отупе́ло |
| Số nhiều | отупе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отупе́й |
| Số nhiều | отупе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отупе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отупе́в, отупевши |