тупе́ть тупеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ngu đi, đần đi, cùn mằn đi, trở nên đần độnглуметь
  2. — cùn đi, nhụt đithông tụcо ноже и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
ятупе́ю
тытупе́ешь
он / она / онотупе́ет
мытупе́ем
вытупе́ете
онитупе́ют
Quá khứ
Giống đựcтупе́л
Giống cáiтупе́ла
Giống trungтупе́ло
Số nhiềuтупе́ли
Mệnh lệnh
Số ítтупе́й
Số nhiềuтупе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтупе́ющийтупе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтупе́ятупе́в, тупе́вши