тупе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ngu đi, đần đi, cùn mằn đi, trở nên đần độnглуметь
- — cùn đi, nhụt đithông tụcо ноже и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тупе́ю |
| ты | тупе́ешь |
| он / она / оно | тупе́ет |
| мы | тупе́ем |
| вы | тупе́ете |
| они | тупе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тупе́л |
| Giống cái | тупе́ла |
| Giống trung | тупе́ло |
| Số nhiều | тупе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тупе́й |
| Số nhiều | тупе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тупе́ющий | тупе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тупе́я | тупе́в, тупе́вши |