отступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отступи́тьrút lui; lùi lại
Nghĩa
- bước lui, lùi lại, đi luiотодвигаться
- lạc đề, ra ngoài đềот темы
- từ bỏ, làm sai, làm trái, vi phạmот Ризменять чему-л.lệchvới
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отступа́ю |
| ты | отступа́ешь |
| он / она / оно | отступа́ет |
| мы | отступа́ем |
| вы | отступа́ете |
| они | отступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отступа́л |
| Giống cái | отступа́ла |
| Giống trung | отступа́ло |
| Số nhiều | отступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отступа́й |
| Số nhiều | отступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отступа́ющий | отступа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отступа́я | отступав, отступавши |
Ví dụ
- горы постепенно отступатьалиnhững ngọn núi lùi dần (xa dần)
- отступать с боямиvừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút lui
- отступать перед трудностямиrút lui (chùn bước) trước khó khăn
