отступа́ть отступать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bước lui, lùi lại, đi luiотодвигаться
  2. lạc đề, ra ngoài đềот темы
  3. từ bỏ, làm sai, làm trái, vi phạmот Ризменять чему-л.lệchvới

Chia động từ

Hiện tại
яотступа́ю
тыотступа́ешь
он / она / оноотступа́ет
мыотступа́ем
выотступа́ете
ониотступа́ют
Quá khứ
Giống đựcотступа́л
Giống cáiотступа́ла
Giống trungотступа́ло
Số nhiềuотступа́ли
Mệnh lệnh
Số ítотступа́й
Số nhiềuотступа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотступа́ющийотступа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотступа́яотступав, отступавши

Ví dụ

  • горы постепенно отступатьали
    những ngọn núi lùi dần (xa dần)
  • отступать с боями
    vừa đánh vừa rút, vừa chiến đấu vừa rút lui
  • отступать перед трудностями
    rút lui (chùn bước) trước khó khăn

Từ liên quan