отряди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- điều động, cử, phân công
- điều động, tách ra, cử đi
- điều động, cử đi, phân công
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отряжу́ |
| ты | отряди́шь |
| он / она / оно | отряди́т |
| мы | отряди́м |
| вы | отряди́те |
| они | отрядя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отряди́л |
| Giống cái | отряди́ла |
| Giống trung | отряди́ло |
| Số nhiều | отряди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отряди́ |
| Số nhiều | отряди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отряди́вший |
| Bị động | — | отряжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отряди́в, отрядивши |