отряжа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phái... đi, cử... đi, cắt cử, biệt phái
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отряжа́ю |
| ты | отряжа́ешь |
| он / она / оно | отряжа́ет |
| мы | отряжа́ем |
| вы | отряжа́ете |
| они | отряжа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отряжа́л |
| Giống cái | отряжа́ла |
| Giống trung | отряжа́ло |
| Số nhiều | отряжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отряжа́й |
| Số nhiều | отряжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отряжа́ющий | отряжа́вший |
| Bị động | отряжа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отряжа́я | отряжав, отряжавши |
Ví dụ
- отряжать кого-л. за кем-л.phái ai đi tìm người nào, cử ai đi gọi người nào đến