отража́ть отражать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. phản chiếu, phản xạ, phản ánhсвет
  2. phản ánh, phản ảnh, biểu hiện, thể hiệnвыражать
  3. phản ánh, phản ảnh, tái tạo, tái thể hiệnвоспроизводить
  4. vang lại, dội lại, vang dộiзвук
  5. đánh lùi, đánh lui, đẩy lùi, quật lui, đánh bật, chống đỡ, chống cự, kháng cự, đỡ, gạtотбивать
  6. đập lại, đả lại, chống đối, bác bỏперен.

Chia động từ

Hiện tại
яотража́ю
тыотража́ешь
он / она / оноотража́ет
мыотража́ем
выотража́ете
ониотража́ют
Quá khứ
Giống đựcотража́л
Giống cáiотража́ла
Giống trungотража́ло
Số nhiềuотража́ли
Mệnh lệnh
Số ítотража́й
Số nhiềuотража́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотража́ющийотража́вший
Bị độngотража́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотража́яотража́в, отражавши

Ví dụ

  • отражать жизнь в искусстве
    phản ánh (thể hiện) cuộc sống vào trong nghệ thuật
  • отражать нападение
    đánh lùi (quật lui, chống cự) trận tiến công
  • отражать удар
    đỡ đòn

Từ liên quan