отража́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отрази́тьphản chiếu; đỡ, gạt
Nghĩa
- phản chiếu, phản xạ, phản ánhсвет
- phản ánh, phản ảnh, biểu hiện, thể hiệnвыражать
- phản ánh, phản ảnh, tái tạo, tái thể hiệnвоспроизводить
- vang lại, dội lại, vang dộiзвук
- đánh lùi, đánh lui, đẩy lùi, quật lui, đánh bật, chống đỡ, chống cự, kháng cự, đỡ, gạtотбивать
- đập lại, đả lại, chống đối, bác bỏперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отража́ю |
| ты | отража́ешь |
| он / она / оно | отража́ет |
| мы | отража́ем |
| вы | отража́ете |
| они | отража́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отража́л |
| Giống cái | отража́ла |
| Giống trung | отража́ло |
| Số nhiều | отража́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отража́й |
| Số nhiều | отража́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отража́ющий | отража́вший |
| Bị động | отража́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отража́я | отража́в, отражавши |
Ví dụ
- отражать жизнь в искусствеphản ánh (thể hiện) cuộc sống vào trong nghệ thuật
- отражать нападениеđánh lùi (quật lui, chống cự) trận tiến công
- отражать ударđỡ đòn
