отравле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- trúng độc, ngộ độc, bị đầu độcпо зная. гл. отравлятьсяsự
- đầu độcпо знач. гл. отравлятьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отравле́ние | отравле́ния |
| Sinh cách | отравле́ния | отравле́ний |
| Tặng cách | отравле́нию | отравле́ниям |
| Đối cách | отравле́ние | отравле́ния |
| Công cụ cách | отравле́нием | отравле́ниями |
| Giới cách | отравле́нии | отравле́ниях |
Từ liên quan
трава́Cỏ, cây thảoтрави́тьkhắc axit; bắt nạt, quấy rầyотравля́тьđầu độc; Đầu độc, bỏ thuốc độc, thuốc, đánh bả, bỏ bả, đánh thuốc độcотрави́тельkẻ đầu độc, người bỏ thuốc độcотрави́тельницаkẻ đầu độc, người đầu độcотравля́тьсяbị đầu độc, trúng độc, ngộ độc; uống thuốc độc, tự đầu độcотра́вленныйbị đầu độc, nhiễm độc, có độcотравля́ющийđộc hại, có độc, gây độc, gây ngộ độc