отравля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị đầu độc, trúng độc, ngộ độcслучайноbị
- uống thuốc độc, tự đầu độcпринимать яд
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отравля́юсь |
| ты | отравля́ешься |
| он / она / оно | отравля́ется |
| мы | отравля́емся |
| вы | отравля́етесь |
| они | отравля́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отравля́лся |
| Giống cái | отравля́лась |
| Giống trung | отравля́лось |
| Số nhiều | отравля́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отравля́йся |
| Số nhiều | отравля́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отравля́ющийся | отравля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отравля́ясь | отравлявшись |