отпусти́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể отпуска́тьdịu đi; xá tội
Nghĩa
- cho đi, thảпозволить уйти
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отпущу́ |
| ты | отпу́стишь |
| он / она / оно | отпу́стит |
| мы | отпу́стим |
| вы | отпу́стите |
| они | отпу́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отпусти́л |
| Giống cái | отпусти́ла |
| Giống trung | отпусти́ло |
| Số nhiều | отпусти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпусти́ |
| Số nhiều | отпусти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отпусти́вший |
| Bị động | — | отпу́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отпусти́в, отпустивши |
