отозва́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gọi quay lại
- thu hồi sản phẩmproduct
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отзову́ |
| ты | отзовёшь |
| он / она / оно | отзовёт |
| мы | отзовём |
| вы | отзовёте |
| они | отзову́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отозва́л |
| Giống cái | отозвала́ |
| Giống trung | отозва́ло |
| Số nhiều | отозва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отзови́ |
| Số nhiều | отзови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отозва́вший |
| Bị động | — | ото́званный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отозва́в, отозвавши |