отбираться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị tịch thu, bị thu giữ, bị lấy đi
- được chọn, được tuyển, được chọn lọc
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отбира́ющийся | отбира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отбира́ясь | отбиравшись |