отма́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thấm nước để bóc... ra, tẩm nước để gỡ... ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отма́чиваю |
| ты | отма́чиваешь |
| он / она / оно | отма́чивает |
| мы | отма́чиваем |
| вы | отма́чиваете |
| они | отма́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отма́чивал |
| Giống cái | отма́чивала |
| Giống trung | отма́чивало |
| Số nhiều | отма́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отма́чивай |
| Số nhiều | отма́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отма́чивающий | отма́чивавший |
| Bị động | отма́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отма́чивая | отмачивав, отмачивавши |