отката́ть откатать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trượt patin, trình diễn, biểu diễn, trượt tuyếta program
- xài hết, chạy hết, làm hao mòn, xài mòne.g., tires; a vehicle for a period
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | отката́ю |
|---|
| ты | отката́ешь |
|---|
| он / она / оно | отката́ет |
|---|
| мы | отката́ем |
|---|
| вы | отката́ете |
|---|
| они | отката́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отката́л |
|---|
| Giống cái | отката́ла |
|---|
| Giống trung | отката́ло |
|---|
| Số nhiều | отката́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отката́й |
|---|
| Số nhiều | отката́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | отката́вший |
|---|
| Bị động | — | отка́танный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | откатав, откатавши |
|---|