отжа́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể отжима́тьVắt, épотжина́тьhoàn thành thu hoạch, kết thúc gặt hái, thu hoạch xong, gặt hái xong
Nghĩa
- lùi về dĩ vãng, biến mấtперен.
- lỗi thời, quá thời, hết thời, không hợp thờiустаревать
- Sống hết đời, sống lâu, hưởng thọ, thọ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отожму́ |
| ты | отожмёшь |
| он / она / оно | отожмёт |
| мы | отожмём |
| вы | отожмёте |
| они | отожму́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отжа́л |
| Giống cái | отжа́ла |
| Giống trung | отжа́ло |
| Số nhiều | отжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отожми́ |
| Số nhiều | отожми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отжа́вший |
| Bị động | — | отжа́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отжа́в, отжавши |