отжина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thành thu hoạch, kết thúc gặt hái, thu hoạch xong, gặt hái xong
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отжина́ю |
| ты | отжина́ешь |
| он / она / оно | отжина́ет |
| мы | отжина́ем |
| вы | отжина́ете |
| они | отжина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отжина́л |
| Giống cái | отжина́ла |
| Giống trung | отжина́ло |
| Số nhiều | отжина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отжина́й |
| Số nhiều | отжина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отжинающий | отжинавший |
| Bị động | отжинаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отжиная | отжинав, отжинавши |