Nghĩa
- làm bẩn, làm hỏngпачкатьпрост.
- mắng, chửi, đì, xạc, nện, choảng, ghèругать, избиватьпрост.
- trang sửa, sửa sang, chau chuốt, tu bổ thêm, làm cho... hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinhздание и т. п.
- trang trí, trang hoàng, trang điểmукрашать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отде́лываю |
|---|
| ты | отде́лываешь |
|---|
| он / она / оно | отде́лывает |
|---|
| мы | отде́лываем |
|---|
| вы | отде́лываете |
|---|
| они | отде́лывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отде́лывал |
|---|
| Giống cái | отде́лывала |
|---|
| Giống trung | отде́лывало |
|---|
| Số nhiều | отде́лывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отде́лывай |
|---|
| Số nhiều | отде́лывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отде́лывающий | отде́лывавший |
|---|
| Bị động | отде́лываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отде́лывая | отделывав, отделывавши |
|---|
Từ liên quan
де́латьhành động, được bận rộn với bất cứ điều gì; Làm một cái gì đó có mục đíchотделе́ниеban, phòng, bộ phận, phân khoa; chi nhánh, chi cụcотде́лкаtrang sửa, sửa sang, trau chuốt, tu bổ thêm, làm cho hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinh; trang trí, trang hoàng, trang điểm