отде́лывать отделывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, làm hỏngпачкатьпрост.
  2. mắng, chửi, đì, xạc, nện, choảng, ghèругать, избиватьпрост.
  3. trang sửa, sửa sang, chau chuốt, tu bổ thêm, làm cho... hoàn hảo, hoàn tất, hoàn thiện, tinh sửa, gia công lần chót, gia công tinhздание и т. п.
  4. trang trí, trang hoàng, trang điểmукрашать

Chia động từ

Hiện tại
яотде́лываю
тыотде́лываешь
он / она / оноотде́лывает
мыотде́лываем
выотде́лываете
ониотде́лывают
Quá khứ
Giống đựcотде́лывал
Giống cáiотде́лывала
Giống trungотде́лывало
Số nhiềuотде́лывали
Mệnh lệnh
Số ítотде́лывай
Số nhiềuотде́лывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотде́лывающийотде́лывавший
Bị độngотде́лываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотде́лываяотделывав, отделывавши

Ví dụ

  • отделывать статью
    sửa sang(trau chuốt) bài báo, làm cho bài báo hoàn hảo

Từ liên quan