отвраща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngăn ngừa, ngăn chặn, đẩy lùi, ngăn. . . lại, chặn. . . lại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отвраща́ю |
| ты | отвраща́ешь |
| он / она / оно | отвраща́ет |
| мы | отвраща́ем |
| вы | отвраща́ете |
| они | отвраща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отвраща́л |
| Giống cái | отвраща́ла |
| Giống trung | отвраща́ло |
| Số nhiều | отвраща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отвраща́й |
| Số nhiều | отвраща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отвраща́ющий | отвраща́вший |
| Bị động | отвращаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отвраща́я | отвращав, отвращавши |