предотвраща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngăn ngừa, ngăn chặn, phòng ngừa, phòng chỉ, đẩy lùi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предотвраща́ю |
| ты | предотвраща́ешь |
| он / она / оно | предотвраща́ет |
| мы | предотвраща́ем |
| вы | предотвраща́ете |
| они | предотвраща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предотвраща́л |
| Giống cái | предотвраща́ла |
| Giống trung | предотвраща́ло |
| Số nhiều | предотвраща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предотвраща́й |
| Số nhiều | предотвраща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предотвраща́ющий | предотвраща́вший |
| Bị động | предотвраща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предотвраща́я | предотвращав, предотвращавши |
Ví dụ
- предотвращать опасностьngăn ngừa (phòng ngừa) sự nguy hiểm