отврати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngăn chặn, tránh khỏi, đẩy lùi, ngăn ngừa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отвращу́ |
| ты | отврати́шь |
| он / она / оно | отврати́т |
| мы | отврати́м |
| вы | отврати́те |
| они | отвратя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отврати́л |
| Giống cái | отврати́ла |
| Giống trung | отврати́ло |
| Số nhiều | отврати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отврати́ |
| Số nhiều | отврати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отврати́вший |
| Bị động | — | отвращённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отврати́в, отвративши, отвратя́ |