отверну́ть отвернуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quay đi
  2. vặn tháo, lật lại

Chia động từ

Tương lai
яотверну́
тыотвернёшь
он / она / оноотвернёт
мыотвернём
выотвернёте
ониотверну́т
Quá khứ
Giống đựcотверну́л
Giống cáiотверну́ла
Giống trungотверну́ло
Số nhiềuотверну́ли
Mệnh lệnh
Số ítотверни́
Số nhiềuотверни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отверну́вший
Bị động—отвёрнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отверну́в, отвернувши