отва́л отвал

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bãi thải
  2. diệp cày, lưỡi gạtплугаcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотва́лотва́лы
Sinh cáchотва́лаотва́лов
Tặng cáchотва́луотва́лам
Đối cáchотва́лотва́лы
Công cụ cáchотва́ломотва́лами
Giới cáchотва́леотва́лах

Ví dụ

  • наесться до отвала
    ăn no chán chê, ních đẫy bụng
  • накормить кого-л. дл отвала
    cho ai ăn no chán chê

Từ liên quan