осторо́жность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | осторо́жность | — |
| Sinh cách | осторо́жности | — |
| Tặng cách | осторо́жности | — |
| Đối cách | осторо́жность | — |
| Công cụ cách | осторо́жностью | — |
| Giới cách | осторо́жности | — |
Ví dụ
- с осторожностью[một cách] thận trọng, cẩn thận, dè dặt, đắn đo, chín chắn
- забыть о всякой осторожностиhoàn toàn không thận trọng, không còn đắn đo gì nữa
