осторо́жничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quá thận trọng, dè dặt quá mức, cẩn thận thái quá, lo sợ thái quá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осторо́жничаю |
| ты | осторо́жничаешь |
| он / она / оно | осторо́жничает |
| мы | осторо́жничаем |
| вы | осторо́жничаете |
| они | осторо́жничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осторо́жничал |
| Giống cái | осторо́жничала |
| Giống trung | осторо́жничало |
| Số nhiều | осторо́жничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осторо́жничай |
| Số nhiều | осторо́жничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осторо́жничающий | осторо́жничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осторо́жничая | осторожничав, осторожничавши |