остолбене́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể столбене́тьđứng sững, chết lặng
Nghĩa
- Ngây người ra, đờ người ra, ngẩn người ra, đực người ra, lặng người đi, sửng sốt, sững sờ, đứng ngay cán tàn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | остолбене́ю |
| ты | остолбене́ешь |
| он / она / оно | остолбене́ет |
| мы | остолбене́ем |
| вы | остолбене́ете |
| они | остолбене́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | остолбене́л |
| Giống cái | остолбене́ла |
| Giống trung | остолбене́ло |
| Số nhiều | остолбене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | остолбене́й |
| Số nhiều | остолбене́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | остолбене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | остолбене́в, остолбеневши |