замере́ть замереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đứng sữngстать неподвижным, перестать двигаться
  2. tắt dầnумолкнуть, затихнуть
  3. lắng xuốngумолкнуть, затихнуть
  4. sững lạiwith something; прекратиться
  5. đứng yênстать неподвижным, перестать двигаться
  6. ngừng hẳnостановиться, перестать работать
  7. đình trệ (nghĩa bóng)nghĩa bóngfigurative
  8. lắng xuốngof a sound
  9. đứng sững, bất động
  10. không thốt ra

Chia động từ

Tương lai
язамру́
тызамрёшь
он / она / онозамрёт
мызамрём
вызамрёте
онизамру́т
Quá khứ
Giống đựcза́мер
Giống cáiза́мерла
Giống trungза́мерло
Số nhiềuза́мерли
Mệnh lệnh
Số ítзамри́
Số nhiềuзамри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—за́мерший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замере́в, замерши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa