осрами́ть
động từ
Cặp thể срами́тьlàm nhục, làm ô nhục, làm hổ nhục, làm xấu hổ; — nhục mạ, thóa mạ, lăng nhục, chửi mắng, bêu diếu, bêu riếuсрами́тьсяLàm nhục mình
Nghĩa
- làm nhục, làm xấu hổ
- làm nhục, làm mất mặtput in the position of it
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осрамлю́ |
| ты | осрами́шь |
| он / она / оно | осрами́т |
| мы | осрами́м |
| вы | осрами́те |
| они | осрамя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осрами́л |
| Giống cái | осрами́ла |
| Giống trung | осрами́ло |
| Số nhiều | осрами́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осрами́ |
| Số nhiều | осрами́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осрами́вший |
| Bị động | — | осрамлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осрами́в, осрамивши, осрамя́ |